| 1 |
Tôi có thể giúp gì cho bạn? |
KH dễ từ chối “Không tôi chỉ xem qua thôi” → mất cơ hội tư vấn. |
Chủ động tư vấn khi khách bước vào. |
| 2 |
Em xin anh 1 phút chia sẻ… |
Giảm giá trị của bạn, khách không thấy lợi ích. |
Nêu lợi ích khách nhận được rồi xin phép chia sẻ. |
| 3 |
Anh/chị có muốn suy nghĩ thêm không? |
Tạo cơ hội trì hoãn → mất khách. |
Hỏi điều khách còn chưa rõ để giải thích ngay. |
| 4 |
Em có thể gửi báo giá cho anh không ạ? |
Dễ làm khách thoát quy trình sales. |
Dẫn dắt đến quyết định mua hàng. |
| 5 |
Anh/chị có muốn em gói hàng luôn không? |
Chốt Yes/No dễ bị từ chối. |
Chốt Yes/Yes hoặc phương pháp 3 câu Yes. |
| 6 |
Hy vọng/có thể |
Thiếu tự tin. |
Tin rằng, hoàn toàn đạt được… |
| 7 |
Nói thật với anh/chị là… |
Gây cảm giác trước đó nói dối. |
Bỏ cụm này, nói vào trọng tâm. |
| 8 |
Tin tôi đi |
Đòi hỏi niềm tin khi chưa đủ cơ sở. |
Đưa số liệu, bằng chứng cụ thể. |
| 9 |
Xin lỗi vì đã làm phiền |
Tự hạ giá trị bản thân. |
“Cảm ơn anh/chị đã lắng nghe…” |
| 10 |
MUA |
Khách sợ cảm giác phải mua. |
Sử dụng: Sở hữu, mang nó về. |
| 11 |
Nói xấu đối thủ |
Thiếu chuyên nghiệp. |
Tập trung điểm mạnh sản phẩm mình. |
| 12 |
Sao anh/chị không trả lời tin nhắn? |
Đẩy khách vào thế khó. |
Cứ tiếp tục nội dung tư vấn. |
| 13 |
Không biết |
Mất niềm tin. |
“Để em kiểm tra và phản hồi ngay.” |
| 14 |
Không phải việc của tôi |
Thiếu trách nhiệm. |
“Em sẽ liên hệ bộ phận hỗ trợ ngay.” |
| 15 |
Anh/chị sai rồi |
Khách dễ tự ái. |
Giải thích lại để cùng hiểu rõ hơn. |
| 16 |
Em đã nói rồi mà |
Trách móc khách. |
Nhắc lại nhẹ nhàng: “Em xin phép nói lại…” |
| 17 |
Cái đó bên em không làm được |
Đóng cơ hội. |
Ghi nhận và đề xuất phương án khác. |
| 18 |
Em cũng không biết làm sao |
Thiếu năng lực. |
Xin ý kiến cấp trên và phản hồi. |
| 19 |
Đợi chút đi |
Thô lỗ. |
Xin vài phút và xử lý ngay. |
| 20 |
Không phải lỗi bên em |
Đổ lỗi. |
Ghi nhận và hỗ trợ kiểm tra. |
| 21 |
Cái này em nói hoài rồi |
Mất kiên nhẫn. |
Nhắc lại để khách dễ theo dõi. |
| 22 |
Cái này rẻ mà |
Làm sản phẩm kém giá trị. |
Nhấn mạnh lợi ích vượt giá. |
| 23 |
Không có |
Cụt lủn. |
Đề xuất lựa chọn tương đương. |
| 24 |
Tùy anh/chị thôi |
Không định hướng. |
Đề xuất phương án phù hợp. |
| 25 |
Đơn giản mà |
Gây khó chịu. |
Hướng dẫn cụ thể, nhẹ nhàng. |
| 26 |
Em không chắc |
Mất lòng tin. |
Kiểm tra và phản hồi chính xác. |
| 27 |
Sao lại như vậy được |
Tiêu cực. |
Kiểm tra quy trình để xử lý. |
| 28 |
Anh/chị phải hiểu cho bên em |
Áp đặt. |
Thể hiện đồng cảm và hỗ trợ tối đa. |
| 29 |
Không liên quan đến em |
Chối bỏ trách nhiệm. |
Chuyển thông tin và theo dõi. |
| 30 |
Không có cách nào cả |
Làm khách mất hy vọng. |
Tìm hướng giải quyết phù hợp. |
| 31 |
Cái này chắc khách khác làm |
Đổ lỗi. |
Kiểm tra toàn bộ thông tin. |
| 32 |
Không phải bên em làm hư |
Gây tranh cãi. |
Ghi nhận và hỗ trợ xử lý. |
| 33 |
Tại anh/chị không nghe kỹ |
Trách móc. |
Xin phép giải thích lại. |
| 34 |
Bên em lúc nào cũng vậy |
Thiếu cải thiện. |
Thừa nhận sơ sót và điều chỉnh. |
| 35 |
Không nằm trong chính sách |
Cứng nhắc. |
Giải thích chính sách và hỗ trợ tốt nhất. |
| 36 |
Cái này ai cũng biết mà |
Khách xấu hổ. |
Giải thích lại để dễ hiểu. |
| 37 |
Anh/chị đọc kỹ lại giúp em |
Đẩy trách nhiệm. |
Tóm tắt điểm quan trọng cho khách. |
| 38 |
Em bận tí gọi lại sau |
Thiếu ưu tiên khách. |
Hẹn thời gian rất cụ thể. |
| 39 |
Không biết nữa chắc vậy |
Mơ hồ. |
Xác minh và phản hồi chính xác. |
| 40 |
Anh/chị đợi lâu quá thì thôi |
Mất khách. |
Xin lỗi và xử lý gấp. |
| 41 |
Em cũng như anh/chị thôi |
Không giải quyết vấn đề. |
Đồng cảm và hỗ trợ tối đa. |
| 42 |
Bên em chưa từng gặp trường hợp này |
Thiếu kinh nghiệm. |
Tham khảo cấp trên để xử lý tốt nhất. |